Trip là gì?

/trɪp/Danh từ

Trip nghĩa là Chuyến đi

Hình minh họa từ Trip - Chuyến đi

Ví dụ với Trip

  • Overall, this is a pleasant trip.

    Nhìn chung thì đây là một chuyến di dễ chịu

  • A1We took a wonderful weekend day trip to Ba Vi National Park.

    Chúng tôi đã có một chuyến đi trong ngày cuối tuần tuyệt vời đến Vườn quốc gia Ba Vì.

  • B1He packed his formal business suits and presentation slides for an executive trip to Singapore.

    Anh ấy xếp âu phục công sở và tài liệu thuyết trình cho chuyến đi công tác điều hành tại Singapore.

  • B2Watch your step along the cobbled alley so you do not trip over uneven granite paving stones.

    Hãy chú ý bước chân dọc con ngõ lát đá để không vấp phải những viên đá granite gồ ghề.

Cụm từ thường đi với Trip

  • business trip: chuyến đi công tác
  • day trip: chuyến đi trong ngày
  • trip over: vấp ngã (verb)

Từ đồng nghĩa

  • outing: chuyến dã ngoại
  • jaunt: chuyến đi chơi ngắn

Mẹo ghi nhớ

Trút hết âu lo (Trip) lên đường đi một chuyến du lịch đổi gió.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →