Souvenir là gì?

/ˌsuvəˈnɪr/Danh từ

Souvenir nghĩa là Quà lưu niệm

Hình minh họa từ Souvenir - Quà lưu niệm

Ví dụ với Souvenir

  • She brings home coffee as souvenir from Vietnam.

    Cô ấy mang về nhà cà phê làm quà lưu niệm từ Việt Nam

  • A1I bought handcrafted wooden chopsticks as souvenirs for my colleagues.

    Tôi đã mua đũa gỗ thủ công mỹ nghệ làm quà lưu niệm cho các đồng nghiệp.

  • B1She collected local ceramic mugs from every foreign city she visited to keep as cherished souvenirs.

    Cô ấy sưu tập những chiếc cốc gốm địa phương từ mỗi thành phố ghé thăm để giữ làm kỷ vật đáng trân trọng.

  • B2Fair-trade cooperatives guarantee that revenues from indigenous artisanal souvenirs directly benefit artisan villages.

    Hợp tác xã thương mại công bằng đảm bảo doanh thu từ quà lưu niệm thủ công bản địa mang lại lợi ích trực tiếp cho làng nghề.

Cụm từ thường đi với Souvenir

  • buy a souvenir: mua quà lưu niệm
  • souvenir shop: cửa hàng bán đồ lưu niệm
  • keep as a souvenir: giữ làm kỷ niệm

Từ đồng nghĩa

  • keepsake: vật lưu niệm
  • memento: kỷ vật

Mẹo ghi nhớ

Sưu về nhìn (Souvenir) chiếc nón lá nhỏ xinh mua làm quà lưu niệm.

Từ vựng khác chủ đề Du lịch

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Du lịch →