kilowatt là gì?
kilowatt nghĩa là đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát

Ví dụ với kilowatt
We can see a kilowatt here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ở đây.
A1We can see a kilowatt here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ở đây.
B1Understanding the role of kilowatt is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how kilowatt influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với kilowatt
- common kilowatt: đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát phổ biến
- essential kilowatt: đơn vị đo công suất điện ki-lô-oát thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- electric power metric: ki-lô-oát
Mẹo ghi nhớ
Giàn pin mặt trời phát ra công suất mười ki-lô-oát kilowatt hòa vào lưới điện gia đình.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- knot hải lý trên giờ đơn vị đo tốc độ tàu
- light-year năm ánh sáng đơn vị đo khoảng cách vũ trụ
- lumen đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn
- mach số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh
- nautical mile hải lý đo khoảng cách trên biển
- newton đơn vị đo lực Niu-tơn
- ohm đơn vị đo điện trở Ôm
- pascal đơn vị đo áp suất Pa-xcan
- pint panh đơn vị đo thể tích chất lỏng
- quart quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh
- volt đơn vị đo hiệu điện thế Vôn
- fathom sải đơn vị đo độ sâu vùng nước