ohm là gì?

/əʊm/Danh từ

ohm nghĩa là đơn vị đo điện trở Ôm

Hình minh họa từ ohm - đơn vị đo điện trở Ôm

Ví dụ với ohm

  • We can see a ohm here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo điện trở Ôm ở đây.

  • A1We can see a ohm here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo điện trở Ôm ở đây.

  • B1Understanding the role of ohm is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo điện trở Ôm là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ohm influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo điện trở Ôm ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ohm

  • common ohm: đơn vị đo điện trở Ôm phổ biến
  • essential ohm: đơn vị đo điện trở Ôm thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • resistance metric: ôm điện trở

Mẹo ghi nhớ

Điện trở của dây dẫn bằng mười ôm ohm cản trở bớt dòng điện chạy qua an toàn.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →