pascal là gì?

/ˈpæskl/Danh từ

pascal nghĩa là đơn vị đo áp suất Pa-xcan

Hình minh họa từ pascal - đơn vị đo áp suất Pa-xcan

Ví dụ với pascal

  • We can see a pascal here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo áp suất Pa-xcan ở đây.

  • A1We can see a pascal here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo áp suất Pa-xcan ở đây.

  • B1Understanding the role of pascal is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo áp suất Pa-xcan là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pascal influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo áp suất Pa-xcan ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pascal

  • common pascal: đơn vị đo áp suất Pa-xcan phổ biến
  • essential pascal: đơn vị đo áp suất Pa-xcan thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pressure unit: pa-xcan áp suất

Mẹo ghi nhớ

Áp suất khí quyển đo được bằng đơn vị pa-xcan pascal trong phòng thí nghiệm vật lý.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →