quart là gì?

/kwɔːt/Danh từ

quart nghĩa là quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh

Hình minh họa từ quart - quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh

Ví dụ với quart

  • We can see a quart here.

    Chúng ta có thể thấy một quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh ở đây.

  • A1We can see a quart here.

    Chúng ta có thể thấy một quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh ở đây.

  • B1Understanding the role of quart is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how quart influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với quart

  • common quart: quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh phổ biến
  • essential quart: quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • volume liquid measure: quát thể tích

Mẹo ghi nhớ

Mua một lít quát quart nước táo ép ngọt lành cho cả nhà cùng thưởng thức.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →