volt là gì?
volt nghĩa là đơn vị đo hiệu điện thế Vôn

Ví dụ với volt
We can see a volt here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo hiệu điện thế Vôn ở đây.
A1We can see a volt here.
Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo hiệu điện thế Vôn ở đây.
B1Understanding the role of volt is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của đơn vị đo hiệu điện thế Vôn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how volt influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo hiệu điện thế Vôn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với volt
- common volt: đơn vị đo hiệu điện thế Vôn phổ biến
- essential volt: đơn vị đo hiệu điện thế Vôn thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- electric potential unit: vôn điện thế
Mẹo ghi nhớ
Ổ cắm điện gia đình cung cấp hiệu điện thế hai trăm hai mươi vôn volt ổn định.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- fathom sải đơn vị đo độ sâu vùng nước
- lightyear năm ánh sáng khoảng cách vũ trụ
- nanometer na-nô-mét một phần tỷ mét
- microsecond micro-giây một phần triệu giây
- watt oát đơn vị đo công suất
- Advertisement Quảng cáo
- Article Bài báo
- Broadcast Phát sóng; (noun)
- Cable Dây cáp
- Channel Kênh truyền hình
- Character Nhân vật
- Column Chuyên mục