pint là gì?

/paɪnt/Danh từ

pint nghĩa là panh đơn vị đo thể tích chất lỏng

Hình minh họa từ pint - panh đơn vị đo thể tích chất lỏng

Ví dụ với pint

  • We can see a pint here.

    Chúng ta có thể thấy một panh đơn vị đo thể tích chất lỏng ở đây.

  • A1We can see a pint here.

    Chúng ta có thể thấy một panh đơn vị đo thể tích chất lỏng ở đây.

  • B1Understanding the role of pint is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của panh đơn vị đo thể tích chất lỏng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how pint influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy panh đơn vị đo thể tích chất lỏng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với pint

  • common pint: panh đơn vị đo thể tích chất lỏng phổ biến
  • essential pint: panh đơn vị đo thể tích chất lỏng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • liquid cup unit: panh đo thể tích

Mẹo ghi nhớ

Gọi một panh pint sữa tươi thơm ngon giải khát cho bữa xế chiều ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →