lumen là gì?

/ˈluːmɪn/Danh từ

lumen nghĩa là đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn

Hình minh họa từ lumen - đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn

Ví dụ với lumen

  • We can see a lumen here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn ở đây.

  • A1We can see a lumen here.

    Chúng ta có thể thấy một đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn ở đây.

  • B1Understanding the role of lumen is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how lumen influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với lumen

  • common lumen: đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn phổ biến
  • essential lumen: đơn vị đo quang thông độ sáng bóng đèn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • light output metric: lumen độ sáng

Mẹo ghi nhớ

Bóng đèn led quang thông một ngàn lumen lumen thắp sáng rực rỡ cả gian phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →