mach là gì?
mach nghĩa là số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh

Ví dụ với mach
We can see a mach here.
Chúng ta có thể thấy một số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ở đây.
A1We can see a mach here.
Chúng ta có thể thấy một số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ở đây.
B1Understanding the role of mach is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how mach influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với mach
- common mach: số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh phổ biến
- essential mach: số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- supersonic speed ratio: tốc độ âm thanh mác
Mẹo ghi nhớ
Máy bay tiêm kích bay vượt âm đạt tốc độ mác hai mach bỏ xa tiếng gầm động cơ.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- nautical mile hải lý đo khoảng cách trên biển
- newton đơn vị đo lực Niu-tơn
- ohm đơn vị đo điện trở Ôm
- pascal đơn vị đo áp suất Pa-xcan
- pint panh đơn vị đo thể tích chất lỏng
- quart quát đơn vị đo thể tích bằng hai panh
- volt đơn vị đo hiệu điện thế Vôn
- fathom sải đơn vị đo độ sâu vùng nước
- lightyear năm ánh sáng khoảng cách vũ trụ
- nanometer na-nô-mét một phần tỷ mét
- microsecond micro-giây một phần triệu giây
- watt oát đơn vị đo công suất