mach là gì?

/mɑːk/Danh từ

mach nghĩa là số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh

Hình minh họa từ mach - số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh

Ví dụ với mach

  • We can see a mach here.

    Chúng ta có thể thấy một số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ở đây.

  • A1We can see a mach here.

    Chúng ta có thể thấy một số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ở đây.

  • B1Understanding the role of mach is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how mach influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với mach

  • common mach: số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh phổ biến
  • essential mach: số mác tỉ số vận tốc so với âm thanh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • supersonic speed ratio: tốc độ âm thanh mác

Mẹo ghi nhớ

Máy bay tiêm kích bay vượt âm đạt tốc độ mác hai mach bỏ xa tiếng gầm động cơ.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →