latte là gì?

/ˈlɑːteɪ/Danh từ

latte nghĩa là cà phê sữa latte

Hình minh họa từ latte - cà phê sữa latte

Ví dụ với latte

  • We can see a latte here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê sữa latte ở đây.

  • A1We can see a latte here.

    Chúng ta có thể thấy một cà phê sữa latte ở đây.

  • B1Understanding the role of latte is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của cà phê sữa latte là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how latte influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy cà phê sữa latte ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với latte

  • common latte: cà phê sữa latte phổ biến
  • essential latte: cà phê sữa latte thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • milky coffee: cà phê sữa

Mẹo ghi nhớ

Ly cà phê latte sữa tươi ấm áp thơm nhẹ nhàng dễ uống.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →