fermentation là gì?

/ˌfɜːmenˈteɪʃn/Danh từ

fermentation nghĩa là quá trình lên men thực phẩm tự nhiên

Hình minh họa từ fermentation - quá trình lên men thực phẩm tự nhiên

Ví dụ với fermentation

  • We can see a fermentation here.

    Chúng ta có thể thấy một quá trình lên men thực phẩm tự nhiên ở đây.

  • A1We can see a fermentation here.

    Chúng ta có thể thấy một quá trình lên men thực phẩm tự nhiên ở đây.

  • B1Understanding the role of fermentation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của quá trình lên men thực phẩm tự nhiên là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how fermentation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy quá trình lên men thực phẩm tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với fermentation

  • common fermentation: quá trình lên men thực phẩm tự nhiên phổ biến
  • essential fermentation: quá trình lên men thực phẩm tự nhiên thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • yeast action: sự lên men

Mẹo ghi nhớ

Quá trình fermentation lên men vi sinh tạo nên vị chua thanh đặc trưng của sữa chua.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →