garnish là gì?

/ˈɡɑːnɪʃ/Danh từ

garnish nghĩa là rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn

Hình minh họa từ garnish - rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn

Ví dụ với garnish

  • We can see a garnish here.

    Chúng ta có thể thấy một rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn ở đây.

  • A1We can see a garnish here.

    Chúng ta có thể thấy một rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn ở đây.

  • B1Understanding the role of garnish is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how garnish influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với garnish

  • common garnish: rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn phổ biến
  • essential garnish: rau củ tỉa trang trí đĩa thức ăn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • dish decoration: vật trang trí món

Mẹo ghi nhớ

Cọng ngò rí và hoa ớt tỉa khéo léo dùng làm garnish trang trí đĩa ăn bắt mắt.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →