marinade là gì?

/ˌmærɪˈneɪd/Danh từ

marinade nghĩa là nước sốt ướp thịt nướng

Hình minh họa từ marinade - nước sốt ướp thịt nướng

Ví dụ với marinade

  • We can see a marinade here.

    Chúng ta có thể thấy một nước sốt ướp thịt nướng ở đây.

  • A1We can see a marinade here.

    Chúng ta có thể thấy một nước sốt ướp thịt nướng ở đây.

  • B1Understanding the role of marinade is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nước sốt ướp thịt nướng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how marinade influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nước sốt ướp thịt nướng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với marinade

  • common marinade: nước sốt ướp thịt nướng phổ biến
  • essential marinade: nước sốt ướp thịt nướng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • seasoning liquid: nước ướp

Mẹo ghi nhớ

Ướp thịt nướng với nước sốt marinade sả tỏi mật ong thấm đượm gia vị.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →