physicist là gì?

/ˈfɪzɪsɪst/Danh từ

physicist nghĩa là nhà vật lý học

Hình minh họa từ physicist - nhà vật lý học

Ví dụ với physicist

  • We can see a physicist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà vật lý học ở đây.

  • A1We can see a physicist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà vật lý học ở đây.

  • B1Understanding the role of physicist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà vật lý học là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how physicist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà vật lý học ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với physicist

  • common physicist: nhà vật lý học phổ biến
  • essential physicist: nhà vật lý học thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • physics researcher: chuyên gia vật lý

Mẹo ghi nhớ

Nhà vật lý học physicist nghiên cứu các định luật chuyển động và năng lượng lượng tử.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →