Over là gì?

/ˈoʊvər/Giới từ

Over nghĩa là Phía trên

Hình minh họa từ Over - Phía trên

Ví dụ với Over

  • There is a lamp over our head.

    Có một cái đèn treo phía trên đầu chúng ta

  • A1A white airplane flew high over the mountains into the clouds.

    Một chiếc máy bay màu trắng bay cao trên những ngọn núi vào trong mây.

  • B1We spent hours talking about our childhood memories over a cup of hot coffee.

    Chúng tôi dành hàng giờ nói về ký ức tuổi thơ bên một tách cà phê nóng.

  • B2Sovereign airspace treaties prohibit foreign military aircraft from traversing over territorial borders without clearance.

    Các hiệp ước không phận có chủ quyền cấm máy bay quân sự nước ngoài bay qua biên giới lãnh thổ mà không có phép.

Cụm từ thường đi với Over

  • fly over the city: bay qua thành phố
  • over the weekend: trong suốt kỳ nghỉ cuối tuần
  • all over the world: trên toàn khắp thế giới

Từ đồng nghĩa

  • above: ở phía trên
  • across: băng qua
  • higher than: cao hơn

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Âu vơ (Over) - cầu vồng bắc qua vòm trời âu yếm bao bọc xóm làng.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →