Stabilize là gì?

/ˈsteɪbəlaɪz/Động từ

Stabilize nghĩa là Ổn định lại

Hình minh họa từ Stabilize - Ổn định lại

Ví dụ với Stabilize

  • Economic indicators show that inflation has finally begun to stabilize.

    Các chỉ số kinh tế cho thấy lạm phát cuối cùng đã bắt đầu ổn định trở lại

  • A1Doctors worked all night to stabilize the injured passenger's condition.

    Các bác sĩ đã làm việc suốt đêm để ổn định tình trạng của hành khách bị thương.

  • B1Vegetable prices began to stabilize as new supply trucks reached the flooded town.

    Giá rau củ bắt đầu bình ổn trở lại khi các xe tải chở hàng tiếp tế mới đến được thị trấn bị ngập lụt.

  • B2Central banks intervened in currency spot markets to stabilize the depreciating domestic legal tender.

    Các ngân hàng trung ương đã can thiệp vào thị trường tiền tệ giao ngay để bình ổn đồng tiền pháp định trong nước đang mất giá.

Cụm từ thường đi với Stabilize

  • stabilize the economy: ổn định nền kinh tế
  • patient's condition stabilized: tình trạng bệnh nhân đã ổn định
  • prices stabilize: giá cả bình ổn trở lại

Từ đồng nghĩa

  • steady: giữ vững ổn định
  • balance: cân bằng lại
  • settle: lắng dịu bình ổn

Từ trái nghĩa

  • destabilize: làm mất ổn định
  • fluctuate: dao động trồi sụt

Mẹo ghi nhớ

Sờ ta bi lai (Stabilize) - đôi chân ta bước vững vàng ổn định lại thăng bằng sau cơn chao đảo.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →