Stabilize là gì?
Stabilize nghĩa là Ổn định lại

Ví dụ với Stabilize
Economic indicators show that inflation has finally begun to stabilize.
Các chỉ số kinh tế cho thấy lạm phát cuối cùng đã bắt đầu ổn định trở lại
A1Doctors worked all night to stabilize the injured passenger's condition.
Các bác sĩ đã làm việc suốt đêm để ổn định tình trạng của hành khách bị thương.
B1Vegetable prices began to stabilize as new supply trucks reached the flooded town.
Giá rau củ bắt đầu bình ổn trở lại khi các xe tải chở hàng tiếp tế mới đến được thị trấn bị ngập lụt.
B2Central banks intervened in currency spot markets to stabilize the depreciating domestic legal tender.
Các ngân hàng trung ương đã can thiệp vào thị trường tiền tệ giao ngay để bình ổn đồng tiền pháp định trong nước đang mất giá.
Cụm từ thường đi với Stabilize
- stabilize the economy: ổn định nền kinh tế
- patient's condition stabilized: tình trạng bệnh nhân đã ổn định
- prices stabilize: giá cả bình ổn trở lại
Từ đồng nghĩa
- steady: giữ vững ổn định
- balance: cân bằng lại
- settle: lắng dịu bình ổn
Từ trái nghĩa
- destabilize: làm mất ổn định
- fluctuate: dao động trồi sụt
Mẹo ghi nhớ
Sờ ta bi lai (Stabilize) - đôi chân ta bước vững vàng ổn định lại thăng bằng sau cơn chao đảo.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần