amplify là gì?

/ˈæmplɪfaɪ/Động từ

amplify nghĩa là khuếch đại tăng cường độ âm thanh

Hình minh họa từ amplify - khuếch đại tăng cường độ âm thanh

Ví dụ với amplify

  • You should amplify every day.

    Bạn nên khuếch đại tăng cường độ âm thanh mỗi ngày.

  • A1You should amplify every day.

    Bạn nên khuếch đại tăng cường độ âm thanh mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to amplify carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh khuếch đại tăng cường độ âm thanh một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically amplify diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải khuếch đại tăng cường độ âm thanh các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với amplify

  • amplify regularly: khuếch đại tăng cường độ âm thanh đều đặn
  • manage to amplify: xoay xở để khuếch đại tăng cường độ âm thanh

Từ đồng nghĩa

  • magnify boost: khuếch đại âm thanh

Mẹo ghi nhớ

Chiếc loa amplify khuếch đại âm thanh vang rền khắp sân vận động cổ vũ cuồng nhiệt.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →