expand là gì?

/ɪkˈspænd/Động từ

expand nghĩa là mở rộng bành trướng phát triển

Hình minh họa từ expand - mở rộng bành trướng phát triển

Ví dụ với expand

  • You should expand every day.

    Bạn nên mở rộng bành trướng phát triển mỗi ngày.

  • A1You should expand every day.

    Bạn nên mở rộng bành trướng phát triển mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to expand carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh mở rộng bành trướng phát triển một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically expand diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải mở rộng bành trướng phát triển các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với expand

  • expand regularly: mở rộng bành trướng phát triển đều đặn
  • manage to expand: xoay xở để mở rộng bành trướng phát triển

Từ đồng nghĩa

  • broaden widen: mở rộng quy mô

Mẹo ghi nhớ

Công ty expand mở rộng chi nhánh sang các nước láng giềng đưa thương hiệu vươn xa.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →