lessen là gì?

/ˈlesn/Động từ

lessen nghĩa là làm giảm bớt vơi bớt đi

Hình minh họa từ lessen - làm giảm bớt vơi bớt đi

Ví dụ với lessen

  • You should lessen every day.

    Bạn nên làm giảm bớt vơi bớt đi mỗi ngày.

  • A1You should lessen every day.

    Bạn nên làm giảm bớt vơi bớt đi mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to lessen carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh làm giảm bớt vơi bớt đi một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically lessen diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải làm giảm bớt vơi bớt đi các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với lessen

  • lessen regularly: làm giảm bớt vơi bớt đi đều đặn
  • manage to lessen: xoay xở để làm giảm bớt vơi bớt đi

Từ đồng nghĩa

  • diminish ease: làm giảm bớt đi

Mẹo ghi nhớ

Uống thuốc đúng giờ giúp lessen xoa dịu làm giảm bớt cơn đau rát cổ họng nhanh chóng.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →