wither là gì?

/ˈwɪðə/Động từ

wither nghĩa là héo úa tàn tạ khô héo

Hình minh họa từ wither - héo úa tàn tạ khô héo

Ví dụ với wither

  • You should wither every day.

    Bạn nên héo úa tàn tạ khô héo mỗi ngày.

  • A1You should wither every day.

    Bạn nên héo úa tàn tạ khô héo mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to wither carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh héo úa tàn tạ khô héo một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically wither diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải héo úa tàn tạ khô héo các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với wither

  • wither regularly: héo úa tàn tạ khô héo đều đặn
  • manage to wither: xoay xở để héo úa tàn tạ khô héo

Từ đồng nghĩa

  • wilt shrivel: héo úa tàn tạ

Mẹo ghi nhớ

Bông hoa thiếu nước wither héo rũ cánh hoa rơi rụng cần tưới ẩm kịp thời.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →