Above là gì?

/əˈbʌv/Giới từ

Above nghĩa là Phía trên

Hình minh họa từ Above - Phía trên

Ví dụ với Above

  • Planes normally fly above the clouds.

    Máy bay thường bay trên những đám mây

  • A1The clock hangs on the wall just above the wooden table.

    Chiếc đồng hồ treo trên tường ngay phía trên chiếc bàn gỗ.

  • B1The alpine village sits two thousand meters above sea level in the mountains.

    Ngôi làng vùng núi cao nằm ở độ cao hai ngàn mét trên mực nước biển.

  • B2Temperatures persisted well above seasonal averages, exacerbating subterranean aquifer depletion.

    Nhiệt độ duy trì cao hơn nhiều so với mức trung bình mùa, làm trầm trọng thêm tình trạng cạn kiệt tầng chứa nước ngầm.

Cụm từ thường đi với Above

  • above average: trên mức trung bình
  • above sea level: trên mực nước biển
  • as mentioned above: như đã đề cập ở phía trên

Từ đồng nghĩa

  • over: ở phía trên
  • higher than: cao hơn
  • overhead: ở trên đầu

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Ơ bóp (Above) - chiếc quạt trần treo ở phía trên đầu thổi gió mát lành.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →