At là gì?

/æt/Giới từ

At nghĩa là Tại

Hình minh họa từ At - Tại

Ví dụ với At

  • I asked Nancy to stay at home.

    Tôi yêu cầu Nancy ở nhà

  • A1My mother is cooking dinner at home right now.

    Mẹ tôi đang nấu bữa tối ở nhà ngay lúc này.

  • B1We agreed to meet at the library entrance at four o’clock.

    Chúng tôi đã đồng ý gặp nhau tại cổng thư viện lúc bốn giờ.

  • B2At molecular equilibrium, forward and reverse reaction rates balance each other dynamically.

    Tại trạng thái cân bằng phân tử, tốc độ phản ứng thuận và nghịch cân bằng lẫn nhau một cách động lực.

Cụm từ thường đi với At

  • at home: ở nhà
  • at night: vào ban đêm
  • at the moment: ngay vào thời điểm này

Từ đồng nghĩa

  • located in: tọa lạc tại
  • present in: hiện diện tại

Từ trái nghĩa

  • away from: cách xa khỏi

Mẹo ghi nhớ

Át (At) - ở tại điểm hẹn quán nước quen thuộc đầu phố.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →