Between là gì?

/bɪˈtwin/Giới từ

Between nghĩa là Nằm giữa (2 vật)

Hình minh họa từ Between - Nằm giữa (2 vật)

Ví dụ với Between

  • There are mountains between Chile and Argentina.

    Có những ngọn núi giữa Chile và Argentina

  • A1Our house is located between a bakery and a small flower shop.

    Nhà của chúng tôi nằm ở giữa một tiệm bánh và một cửa hàng hoa nhỏ.

  • B1You must choose between accepting the job offer or continuing postgraduate studies.

    Bạn phải chọn lựa giữa việc nhận lời mời làm việc hoặc tiếp tục học cao học.

  • B2Synaptic clefts permit neurotransmitter diffusion between neighboring neuronal axon terminals.

    Khe synap cho phép sự khuếch tán chất dẫn truyền thần kinh ở giữa các đầu tận cùng sợi trục tế bào thần kinh lân cận.

Cụm từ thường đi với Between

  • between two houses: ở giữa hai ngôi nhà
  • choose between: chọn lựa giữa
  • between meals: giữa các bữa ăn

Từ đồng nghĩa

  • in the middle of: ở chính giữa
  • intermediate: trung gian giữa hai vật

Mẹo ghi nhớ

Bịt tai in (Between) - đứng ở giữa hai chiếc loa công suất lớn phải bịt tai lại.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →