Opposite là gì?

/ˈɑpəzət/Giới từ

Opposite nghĩa là Đối diện

Hình minh họa từ Opposite - Đối diện

Ví dụ với Opposite

  • The chess players sat opposite each other

    Những người chơi cờ vua ngồi đối diện

  • A1The pharmacy is directly opposite the supermarket on the corner.

    Hiệu thuốc nằm ngay đối diện siêu thị ở góc phố.

  • B1The two brothers have opposite personalities; one is outgoing while the other is shy.

    Hai anh em có tính cách trái ngược nhau; một người cởi mở trong khi người kia nhút nhát.

  • B2Diametric ideological paradigms pull coalition governments toward opposing legislative priorities.

    Các hệ hình tư tưởng hoàn toàn đối lập kéo các chính phủ liên minh về những ưu tiên lập pháp trái ngược nhau.

Cụm từ thường đi với Opposite

  • opposite direction: hướng ngược lại
  • exact opposite: hoàn toàn trái ngược
  • sit opposite: ngồi đối diện

Từ đồng nghĩa

  • contrary: ngược lại
  • facing: đối diện mặt
  • antithetical: đối lập hoàn toàn

Từ trái nghĩa

  • same: cùng một
  • identical: y hệt

Mẹo ghi nhớ

Ốp bô sít (Opposite) - hai dãy nhà đối diện nhau ốp gạch men sáng bóng.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →