Surge là gì?
Surge nghĩa là Dâng trào, tăng đột biến

Ví dụ với Surge
There was a sudden surge in consumer demand for renewable energy.
Đã có một sự tăng đột biến trong nhu cầu tiêu dùng về năng lượng tái tạo
A1There was a sudden surge in ice cream sales during the hot weekend.
Đã có một sự tăng đột biến trong doanh số bán kem trong dịp cuối tuần nắng nóng.
B1Hospitals prepared for an expected surge in patient admissions during the winter influenza peak.
Các bệnh viện chuẩn bị cho sự gia tăng đột biến dự kiến về số lượng bệnh nhân nhập viện trong đợt đỉnh điểm cúm mùa đông.
B2Grid circuit breakers trip automatically to protect industrial transformers from transient electrical surges.
Cầu dao lưới điện tự động ngắt để bảo vệ máy biến áp công nghiệp khỏi hiện tượng tăng vọt điện áp quá độ.
Cụm từ thường đi với Surge
- surge in demand: sự dâng trào tăng đột biến về nhu cầu
- storm surge: nước dâng do bão
- power surge: sự tăng vọt điện áp đột ngột
Từ đồng nghĩa
- spike: tăng vọt đột biến
- inrush: tràn vào ồ ạt
- upsurge: sự dâng cao mạnh mẽ
Mẹo ghi nhớ
Sơ rớt (Surge) - nước lũ dâng trào tăng đột biến cuốn trôi rớt cả hàng rào.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Dwindle Thu hẹp, teo tóp dần
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp