decay là gì?
decay nghĩa là phân rã mục nát suy tàn

Ví dụ với decay
You should decay every day.
Bạn nên phân rã mục nát suy tàn mỗi ngày.
A1You should decay every day.
Bạn nên phân rã mục nát suy tàn mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to decay carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh phân rã mục nát suy tàn một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically decay diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải phân rã mục nát suy tàn các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với decay
- decay regularly: phân rã mục nát suy tàn đều đặn
- manage to decay: xoay xở để phân rã mục nát suy tàn
Từ đồng nghĩa
- rot decompose: mục nát phân rã
Mẹo ghi nhớ
Lá cây rụng xuống tự nhiên decay phân rã thành lớp mùn hữu cơ màu mỡ bón cho đất.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi
- inflate thổi phồng bơm căng lạm phát
- intensify tăng cường tăng mức độ căng thẳng
- lessen làm giảm bớt vơi bớt đi
- nosedive lao dốc không phanh tụt giảm mạnh
- proliferate sinh sôi nảy nở nhân lên nhanh