erode là gì?

/ɪˈrəʊd/Động từ

erode nghĩa là xói mòn bào mòn dần dần

Hình minh họa từ erode - xói mòn bào mòn dần dần

Ví dụ với erode

  • You should erode every day.

    Bạn nên xói mòn bào mòn dần dần mỗi ngày.

  • A1You should erode every day.

    Bạn nên xói mòn bào mòn dần dần mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to erode carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh xói mòn bào mòn dần dần một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically erode diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải xói mòn bào mòn dần dần các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với erode

  • erode regularly: xói mòn bào mòn dần dần đều đặn
  • manage to erode: xoay xở để xói mòn bào mòn dần dần

Từ đồng nghĩa

  • wear away wear down: xói mòn bào mòn

Mẹo ghi nhớ

Sóng biển vỗ bờ đêm ngày erode bào mòn vách đá thành những hang động kỳ vĩ.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →