subside là gì?
subside nghĩa là lắng xuống dịu đi rút bớt

Ví dụ với subside
You should subside every day.
Bạn nên lắng xuống dịu đi rút bớt mỗi ngày.
A1You should subside every day.
Bạn nên lắng xuống dịu đi rút bớt mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to subside carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh lắng xuống dịu đi rút bớt một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically subside diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải lắng xuống dịu đi rút bớt các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với subside
- subside regularly: lắng xuống dịu đi rút bớt đều đặn
- manage to subside: xoay xở để lắng xuống dịu đi rút bớt
Từ đồng nghĩa
- abate quiet down: lắng xuống dịu bớt
Mẹo ghi nhớ
Cơn bão subside dịu dần gió lặng trời quang trả lại vẻ bình yên cho làng chài ven biển.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- swell sưng tấy phình to dâng sóng lớn
- taper vuốt thon nhọn giảm dần về cuối
- wane suy tàn khuyết dần trăng tàn
- widen mở rộng nới rộng khẩu độ
- wither héo úa tàn tạ khô héo
- amass tích cóp gom góp trữ lượng lớn
- Above Phía trên
- Across from Đối diện (với cái gì)
- Along Dọc theo
- Among Ở giữa (3 vật thể trở lên)
- Around Xung quanh
- At Tại