subside là gì?

/səbˈsaɪd/Động từ

subside nghĩa là lắng xuống dịu đi rút bớt

Hình minh họa từ subside - lắng xuống dịu đi rút bớt

Ví dụ với subside

  • You should subside every day.

    Bạn nên lắng xuống dịu đi rút bớt mỗi ngày.

  • A1You should subside every day.

    Bạn nên lắng xuống dịu đi rút bớt mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to subside carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh lắng xuống dịu đi rút bớt một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically subside diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải lắng xuống dịu đi rút bớt các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với subside

  • subside regularly: lắng xuống dịu đi rút bớt đều đặn
  • manage to subside: xoay xở để lắng xuống dịu đi rút bớt

Từ đồng nghĩa

  • abate quiet down: lắng xuống dịu bớt

Mẹo ghi nhớ

Cơn bão subside dịu dần gió lặng trời quang trả lại vẻ bình yên cho làng chài ven biển.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →