Across from là gì?
Across from nghĩa là Đối diện (với cái gì)

Ví dụ với Across from
I live across from a supermarket
Tôi sống đối diện với siêu thị
A1The bookshop is right across from the bus station on Green Street.
Hiệu sách nằm ngay đối diện với bến xe buýt trên phố Green.
B1We sat across from each other at the small wooden cafe table and talked for hours.
Chúng tôi ngồi đối diện nhau tại chiếc bàn gỗ nhỏ của quán cà phê và trò chuyện hàng giờ.
B2A boutique hotel was erected directly across from the restored Gothic cathedral plaza.
Một khách sạn cổ điển được dựng lên ngay đối diện quảng trường thánh đường Gothic đã được phục hồi.
Cụm từ thường đi với Across from
- across from the bank: đối diện với ngân hàng
- sit across from each other: ngồi đối diện nhau
- located across from: tọa lạc ngay đối diện
Từ đồng nghĩa
- opposite: đối diện
- facing: hướng mặt vào
Từ trái nghĩa
- alongside: bên cạnh sát nách
Mẹo ghi nhớ
Ơ cờ rốt phờ rôm (Across from) - đi qua bên kia đường đối diện với tiệm bánh thơm lừng.