Below là gì?

/bɪˈloʊ/Giới từ

Below nghĩa là Bên dưới

Hình minh họa từ Below - Bên dưới

Ví dụ với Below

  • Miners work below the surface of the Earth.

    Những người thợ mỏ làm việc dưới bề mặt Trái Đất

  • A1Please write your full name in the box below the signature line.

    Vui lòng viết họ tên đầy đủ của bạn vào ô bên dưới dòng chữ ký.

  • B1Winter temperatures in the high mountains frequently plummet below zero degrees Celsius.

    Nhiệt độ mùa đông ở vùng núi cao thường xuyên tụt xuống dưới không độ C.

  • B2Deep trench oceanography explores ecosystems thriving miles below the oceanic euphotic zone.

    Hải dương học rãnh sâu khám phá các hệ sinh thái phát triển mạnh cách mặt nước hàng dặm bên dưới vùng chiếu sáng của đại dương.

Cụm từ thường đi với Below

  • below zero: dưới không độ (âm độ)
  • see below: xem ở bên dưới
  • below average: dưới mức trung bình

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Bi lâu (Below) - viên bi rơi xuống dưới gầm giường tìm mãi lâu mới thấy.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →