swell là gì?

/swel/Động từ

swell nghĩa là sưng tấy phình to dâng sóng lớn

Hình minh họa từ swell - sưng tấy phình to dâng sóng lớn

Ví dụ với swell

  • You should swell every day.

    Bạn nên sưng tấy phình to dâng sóng lớn mỗi ngày.

  • A1You should swell every day.

    Bạn nên sưng tấy phình to dâng sóng lớn mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to swell carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh sưng tấy phình to dâng sóng lớn một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically swell diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải sưng tấy phình to dâng sóng lớn các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với swell

  • swell regularly: sưng tấy phình to dâng sóng lớn đều đặn
  • manage to swell: xoay xở để sưng tấy phình to dâng sóng lớn

Từ đồng nghĩa

  • expand puff up: phình to dâng cao

Mẹo ghi nhớ

Dòng sông swell dâng nước phù sa cuồn cuộn sau những ngày mưa lớn ở thượng nguồn.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →