taper là gì?

/ˈteɪpə/Động từ

taper nghĩa là vuốt thon nhọn giảm dần về cuối

Hình minh họa từ taper - vuốt thon nhọn giảm dần về cuối

Ví dụ với taper

  • You should taper every day.

    Bạn nên vuốt thon nhọn giảm dần về cuối mỗi ngày.

  • A1You should taper every day.

    Bạn nên vuốt thon nhọn giảm dần về cuối mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to taper carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh vuốt thon nhọn giảm dần về cuối một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically taper diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải vuốt thon nhọn giảm dần về cuối các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với taper

  • taper regularly: vuốt thon nhọn giảm dần về cuối đều đặn
  • manage to taper: xoay xở để vuốt thon nhọn giảm dần về cuối

Từ đồng nghĩa

  • narrow decrease gradually: thon nhỏ giảm dần

Mẹo ghi nhớ

Cơn mưa rào taper ngớt dần chuyển thành vài hạt mưa phùn bay lất phất trên phố.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →