recede là gì?

/rɪˈsiːd/Động từ

recede nghĩa là rút lui lùi xa triều rút

Hình minh họa từ recede - rút lui lùi xa triều rút

Ví dụ với recede

  • You should recede every day.

    Bạn nên rút lui lùi xa triều rút mỗi ngày.

  • A1You should recede every day.

    Bạn nên rút lui lùi xa triều rút mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to recede carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh rút lui lùi xa triều rút một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically recede diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải rút lui lùi xa triều rút các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với recede

  • recede regularly: rút lui lùi xa triều rút đều đặn
  • manage to recede: xoay xở để rút lui lùi xa triều rút

Từ đồng nghĩa

  • withdraw retreat: rút lui lùi xa

Mẹo ghi nhớ

Nước lũ recede rút dần để lại bãi phù sa màu mỡ cho bà con xuống giống vụ mùa mới.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →