slump là gì?
slump nghĩa là sụt giảm ế ẩm tuột dốc

Ví dụ với slump
You should slump every day.
Bạn nên sụt giảm ế ẩm tuột dốc mỗi ngày.
A1You should slump every day.
Bạn nên sụt giảm ế ẩm tuột dốc mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to slump carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh sụt giảm ế ẩm tuột dốc một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically slump diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải sụt giảm ế ẩm tuột dốc các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với slump
- slump regularly: sụt giảm ế ẩm tuột dốc đều đặn
- manage to slump: xoay xở để sụt giảm ế ẩm tuột dốc
Từ đồng nghĩa
- plunge fall heavily: sụt dốc ế ẩm
Mẹo ghi nhớ
Thị trường bất động sản slump trầm lắng giảm giá tạo cơ hội cho người có nhu cầu ở thực.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- subside lắng xuống dịu đi rút bớt
- swell sưng tấy phình to dâng sóng lớn
- taper vuốt thon nhọn giảm dần về cuối
- wane suy tàn khuyết dần trăng tàn
- widen mở rộng nới rộng khẩu độ
- wither héo úa tàn tạ khô héo
- amass tích cóp gom góp trữ lượng lớn
- Above Phía trên
- Across from Đối diện (với cái gì)
- Along Dọc theo
- Among Ở giữa (3 vật thể trở lên)
- Around Xung quanh