decline là gì?
decline nghĩa là suy giảm sụt giảm từ chối

Ví dụ với decline
You should decline every day.
Bạn nên suy giảm sụt giảm từ chối mỗi ngày.
A1You should decline every day.
Bạn nên suy giảm sụt giảm từ chối mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to decline carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh suy giảm sụt giảm từ chối một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically decline diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải suy giảm sụt giảm từ chối các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với decline
- decline regularly: suy giảm sụt giảm từ chối đều đặn
- manage to decline: xoay xở để suy giảm sụt giảm từ chối
Từ đồng nghĩa
- decrease drop: sụt giảm suy thoái
Mẹo ghi nhớ
Tỷ lệ lạm phát decline sụt giảm ổn định kinh tế đời sống người dân được nâng cao.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi
- inflate thổi phồng bơm căng lạm phát
- intensify tăng cường tăng mức độ căng thẳng
- lessen làm giảm bớt vơi bớt đi
- nosedive lao dốc không phanh tụt giảm mạnh
- proliferate sinh sôi nảy nở nhân lên nhanh
- recede rút lui lùi xa triều rút