accumulate là gì?

/əˈkjuːmjəleɪt/Động từ

accumulate nghĩa là tích lũy gom góp tích tụ dần

Hình minh họa từ accumulate - tích lũy gom góp tích tụ dần

Ví dụ với accumulate

  • You should accumulate every day.

    Bạn nên tích lũy gom góp tích tụ dần mỗi ngày.

  • A1You should accumulate every day.

    Bạn nên tích lũy gom góp tích tụ dần mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to accumulate carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh tích lũy gom góp tích tụ dần một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically accumulate diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải tích lũy gom góp tích tụ dần các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với accumulate

  • accumulate regularly: tích lũy gom góp tích tụ dần đều đặn
  • manage to accumulate: xoay xở để tích lũy gom góp tích tụ dần

Từ đồng nghĩa

  • gather collect: tích lũy gom lại

Mẹo ghi nhớ

Chăm chỉ tích lũy accumulate kiến thức mỗi ngày làm giàu vốn sống cho tương lai.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →