balloon là gì?
balloon nghĩa là phình to tăng vọt nhanh chóng

Ví dụ với balloon
You should balloon every day.
Bạn nên phình to tăng vọt nhanh chóng mỗi ngày.
A1You should balloon every day.
Bạn nên phình to tăng vọt nhanh chóng mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to balloon carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh phình to tăng vọt nhanh chóng một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically balloon diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải phình to tăng vọt nhanh chóng các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với balloon
- balloon regularly: phình to tăng vọt nhanh chóng đều đặn
- manage to balloon: xoay xở để phình to tăng vọt nhanh chóng
Từ đồng nghĩa
- expand swell: phình to tăng vọt
Mẹo ghi nhớ
Chi phí sinh hoạt balloon tăng vọt nhanh chóng đòi hỏi phải tiết kiệm chi tiêu hợp lý.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại
- erode xói mòn bào mòn dần dần
- expand mở rộng bành trướng phát triển
- halve giảm đi một nửa chia đôi
- inflate thổi phồng bơm căng lạm phát
- intensify tăng cường tăng mức độ căng thẳng