Dwindle là gì?
Dwindle nghĩa là Thu hẹp, teo tóp dần

Ví dụ với Dwindle
Our cash reserves dwindled down to almost nothing during the crisis.
Nguồn dự trữ tiền mặt của chúng tôi đã vơi dần đến gần như cạn kiệt trong cuộc khủng hoảng
A1Water supplies in the mountain village dwindled during the dry summer months.
Nguồn cung cấp nước ở ngôi làng miền núi cạn kiệt dần trong những tháng hè khô hạn.
B1Audience attendance dwindled after the star actor left the theatrical cast.
Lượng khán giả đến xem đã sụt giảm dần sau khi nam diễn viên ngôi sao rời khỏi dàn diễn viên kịch.
B2Overfishing caused native cod populations to dwindle to fractions of historical baseline biomass.
Đánh bắt quá mức khiến quần thể cá tuyết bản địa sụt giảm teo tóp xuống chỉ còn một phần nhỏ so với sinh khối chuẩn trong lịch sử.
Cụm từ thường đi với Dwindle
- dwindle away: teo tóp biến mất dần
- dwindling supplies: nguồn cung ứng đang cạn kiệt dần
- numbers dwindle: số lượng sụt giảm thu hẹp dần
Mẹo ghi nhớ
Đu đưa đơ (Dwindle) - ngồi đu đưa buồn bã nhìn nguồn tiền tiết kiệm teo tóp cạn kiệt dần.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối
- depreciate khấu hao giảm giá trị tài sản
- deteriorate xấu đi suy đồi xuống cấp
- dwarf lấn át làm lu mờ thu nhỏ lại