Diminish là gì?
Diminish nghĩa là Giảm bớt, suy giảm

Ví dụ với Diminish
His influence within the organization started to diminish over time.
Tầm ảnh hưởng của ông ta trong tổ chức bắt đầu suy giảm theo thời gian
A1His pain began to diminish after taking the medicine and resting.
Cơn đau của anh ấy bắt đầu giảm bớt sau khi uống thuốc và nghỉ ngơi.
B1Nothing could diminish her great enthusiasm for painting watercolor landscapes.
Không điều gì có thể làm suy giảm sự nhiệt tình lớn lao của cô đối với việc vẽ tranh phong cảnh màu nước.
B2The economic law of diminishing marginal returns dictates that each additional unit of capital yields progressively smaller outputs.
Quy luật kinh tế về lợi tức cận biên giảm dần quy định rằng mỗi đơn vị vốn bổ sung sẽ mang lại sản lượng ngày càng nhỏ hơn.
Cụm từ thường đi với Diminish
- diminish over time: giảm bớt dần theo thời gian
- diminish the importance: làm giảm tầm quan trọng
- diminishing returns: lợi nhuận giảm dần theo quy mô
Từ trái nghĩa
- increase: tăng lên
- enhance: nâng cao
Mẹo ghi nhớ
Đi mi nịt (Diminish) - thắt chặt dây nịt bụng giảm bớt khẩu phần ăn để eo thon.
Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm
- Fluctuate Dao động, biến động
- Surge Dâng trào, tăng đột biến
- Dwindle Thu hẹp, teo tóp dần
- Stabilize Ổn định lại
- accumulate tích lũy gom góp tích tụ dần
- amplify khuếch đại tăng cường độ âm thanh
- augment tăng thêm gia tăng bổ sung
- balloon phình to tăng vọt nhanh chóng
- burgeon đâm chồi nảy nở phát triển rực rỡ
- curtail cắt giảm rút ngắn bớt lại
- decay phân rã mục nát suy tàn
- decline suy giảm sụt giảm từ chối