Escalate là gì?

/ˈeskəleɪt/Động từ

Escalate nghĩa là Leo thang, tăng mạnh

Hình minh họa từ Escalate - Leo thang, tăng mạnh

Ví dụ với Escalate

  • Tensions began to escalate rapidly along the disputed border.

    Căng thẳng bắt đầu leo thang nhanh chóng dọc theo đường biên giới tranh chấp

  • A1Arguments between neighbors can quickly escalate if nobody apologizes.

    Các cuộc cãi vã giữa hàng xóm có thể nhanh chóng leo thang nếu không ai xin lỗi.

  • B1Frontline support agents escalate unresolved technical tickets to senior software engineers.

    Nhân viên hỗ trợ tuyến đầu chuyển tiếp báo cáo sự cố chưa giải quyết lên các kỹ sư phần mềm cấp cao.

  • B2Border skirmishes threatened to escalate into an all-out regional military confrontation.

    Các cuộc giao tranh biên giới đe dọa leo thang thành một cuộc đối đầu quân sự toàn diện trong khu vực.

Cụm từ thường đi với Escalate

  • escalate tensions: làm leo thang căng thẳng
  • escalate a conflict: làm leo thang xung đột
  • escalate an issue to management: báo cáo leo thang vấn đề lên cấp quản lý

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

  • de-escalate: hạ nhiệt căng thẳng
  • defuse: xoa dịu

Mẹo ghi nhớ

Ép ca lết (Escalate) - ép tăng ca kiệt sức làm xung đột công nhân leo thang dữ dội.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →