Soar là gì?

/sɔːr/Động từ

Soar nghĩa là Tăng vọt, bay vút lên

Hình minh họa từ Soar - Tăng vọt, bay vút lên

Ví dụ với Soar

  • Oil prices soared to their highest levels in over a decade.

    Giá dầu đã tăng vọt lên mức cao nhất trong hơn một thập kỷ qua

  • A1We watched the majestic eagle soar high above the green mountain peaks.

    Chúng tôi ngắm nhìn chú đại bàng oai vệ sải cánh bay vút lên cao trên những đỉnh núi xanh.

  • B1Summer airline ticket prices soared as millions rushed to book holiday travel.

    Giá vé máy bay mùa hè đã tăng vọt khi hàng triệu người đổ xô đi đặt vé du lịch.

  • B2Renewable energy investments soared past fossil fuel capital expenditures for the third consecutive year.

    Đầu tư năng lượng tái tạo đã tăng vọt vượt qua chi phí vốn cho nhiên liệu hóa thạch năm thứ ba liên tiếp.

Cụm từ thường đi với Soar

  • prices soar: giá cả tăng vọt
  • eagle soaring: đại bàng sải cánh bay vút lên cao
  • soar to new heights: vươn lên những tầm cao mới

Từ đồng nghĩa

  • skyrocket: tăng vọt vùn vụt
  • surge: dâng trào mạnh mẽ
  • ascend: thăng hoa bay cao

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

So (Soar) - so sánh giá cả năm nay với năm ngoái thấy tăng vọt lên tận mây xanh.

Từ vựng khác chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Các từ chỉ sự tăng – giảm →