Scarf là gì?

/skɑrf/Danh từ

Scarf nghĩa là Khăn quàng cổ

Hình minh họa từ Scarf - Khăn quàng cổ

Ví dụ với Scarf

  • Don’t forget to bring a scarf with you it’s cold outside.

    Đừng quên mang một cái khăn quàng cổ theo mình nhé ngoài trời lạnh đấy

  • A1Wrap this warm woolen scarf around your neck before going out.

    Hãy quàng chiếc khăn len ấm áp này quanh cổ trước khi ra ngoài.

  • B1A vibrant silk scarf can transform a monochrome business suit into an eye-catching ensemble.

    Một chiếc khăn lụa rực rỡ có thể biến bộ âu phục đơn sắc thành một tổng thể bắt mắt.

  • B2Artisans hand-weave cashmere scarves using centuries-old Himalayan looming techniques.

    Các nghệ nhân dệt thủ công khăn cashmere bằng kỹ thuật khung cửi Himalaya hàng thế kỷ qua.

Cụm từ thường đi với Scarf

  • woolen scarf: khăn quàng len
  • silk scarf: khăn lụa quàng cổ
  • wrap a scarf: quàng khăn quanh cổ

Từ đồng nghĩa

  • muffler: khăn quàng giữ ấm
  • shawl: khăn choàng

Mẹo ghi nhớ

Sợ cáp (Scarf) gió đông lùa lạnh cổ phải quàng chiếc khăn len ấm áp.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →