Sweater là gì?

/ˈswɛtər/Danh từ

Sweater nghĩa là Áo len

Hình minh họa từ Sweater - Áo len

Ví dụ với Sweater

  • This weather suits for wearing sweater.

    Thời tiết này phù hợp để mặc áo len

  • A1Grandmother knitted a soft red sweater for the baby.

    Bà đã đan một chiếc áo len màu đỏ mềm mại cho em bé.

  • B1A lightweight cashmere sweater provides outstanding thermal insulation without bulk.

    Chiếc áo len cashmere siêu nhẹ mang lại khả năng giữ nhiệt vượt trội mà không bị cồng kềnh.

  • B2Hand-washed woolen sweaters must be laid flat on drying racks to prevent stretching.

    Áo len giặt tay phải được trải phẳng trên giá phơi để tránh bị dãn sợi dệt.

Cụm từ thường đi với Sweater

  • knitted sweater: áo len đan
  • cashmere sweater: áo len lông dê cashmere
  • pullover sweater: áo len chui đầu

Từ đồng nghĩa

  • jumper: áo len
  • cardigan: áo khoác len cài cúc

Mẹo ghi nhớ

Suýt té (Sweater) vì vướng gấu áo len dài thùng thình.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →