Shirt là gì?

/ʃɜrt/Danh từ

Shirt nghĩa là Áo sơ mi

Hình minh họa từ Shirt - Áo sơ mi

Ví dụ với Shirt

  • This shirt is a formal one that you can wear to an interview.

    Cái áo sơ mi này trang trọng đấy, cậu có thể mặc nó đến một buổi phỏng vấn

  • A1He wears a crisp white shirt to the office every Monday.

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng tinh tươm đến công sở vào mỗi thứ Hai.

  • B1Ironing linen shirts properly requires spraying water mist to smooth stubborn creases.

    Là phẳng áo sơ mi đũi đòi hỏi phải xịt sương nước để làm phẳng các nếp nhăn cứng đầu.

  • B2Bespoke shirtmakers take up to twenty precise anatomical measurements for client orders.

    Những thợ may áo sơ mi đặt đo lấy tới hai mươi số đo giải phẫu chính xác cho các đơn hàng của khách.

Cụm từ thường đi với Shirt

  • dress shirt: áo sơ mi công sở/trang trọng
  • short-sleeved shirt: áo sơ mi ngắn tay
  • iron a shirt: ủi/là áo sơ mi

Từ đồng nghĩa

  • button-down: áo sơ mi cài khuy
  • blouse: áo sơ mi

Mẹo ghi nhớ

Sợ ướt (Shirt) áo sơ mi trắng tinh nên vội che ô khi trời đổ mưa.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →