Short là gì?

/ʃɔrt/Danh từ

Short nghĩa là Quần sooc

Hình minh họa từ Short - Quần sooc

Ví dụ với Short

  • Wearing shorts make you look younger and more active.

    Mặc quần sooc làm bạn trông trẻ trung và năng động hơn

  • A1He wore cotton shorts and a T-shirt to play beach volleyball.

    Anh mặc quần soóc cotton và áo phông để chơi bóng chuyền bãi biển.

  • B1Thermal moisture-wicking shorts enhance comfort during intense athletic training drills.

    Quần soóc thấm hút mồ hôi nâng cao độ thoải mái trong suốt các bài tập thể thao cường độ cao.

  • B2Certain religious sanctuaries forbid tourists from entering clad in knee-revealing shorts.

    Một số nơi thờ tự tôn giáo cấm du khách bước vào khi mặc quần soóc ngắn trên đầu gối.

Cụm từ thường đi với Short

  • pair of shorts: chiếc quần soóc/ngắn
  • denim shorts: quần soóc bò
  • running shorts: quần soóc chạy bộ

Từ đồng nghĩa

  • bermudas: quần ngố, quần đùi
  • trunks: quần đùi thể thao

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sọt (Short) rác kế bên khi thay chiếc quần soóc mát mẻ đi dạo.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →