Pyjama là gì?

/pəˈjäməz/Danh từ

Pyjama nghĩa là Quần áo ngủ, pijama

Hình minh họa từ Pyjama - Quần áo ngủ, pijama

Ví dụ với Pyjama

  • I like to change to a comfortable pyjama when at home.

    Tôi thích thay ra một bộ pijama thoải mái khi ở nhà

  • A1Children should change into cozy pyjamas before going to bed.

    Trẻ em nên thay đồ pijama ấm áp trước khi lên giường đi ngủ.

  • B1Lounging around on Sunday morning in comfortable cotton pyjamas is deeply relaxing.

    Thong thả sáng Chủ Nhật trong bộ pijama cotton thoải mái mang lại cảm giác cực kỳ thư giãn.

  • B2Luxury loungewear manufacturers produce temperature-regulating bamboo fiber pyjamas.

    Các hãng đồ mặc nhà cao cấp sản xuất pijama bằng sợi tre có khả năng điều hòa nhiệt độ.

Cụm từ thường đi với Pyjama

  • silk pyjamas: đồ ngủ lụa pijama
  • wear pyjamas: mặc đồ ngủ
  • pyjama bottoms: quần ngủ pijama

Từ đồng nghĩa

  • sleepwear: đồ mặc đi ngủ
  • nightwear: quần áo ngủ

Từ trái nghĩa

  • daywear: quần áo ban ngày

Mẹo ghi nhớ

Pijama (Pyjama) mềm mại mặc vào đi ngủ thật ngon giấc.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →