Sandal là gì?

/ˈsændəl/Danh từ

Sandal nghĩa là Dép xăng đan

Hình minh họa từ Sandal - Dép xăng đan

Ví dụ với Sandal

  • Wear sandals in summer. Shoes are just too hot for summer weather.

    Đi dép xăng đan vào mùa hè đi. Giày là quá nóng so với thời tiết mùa hè

  • A1I prefer wearing light sandals during humid summer days.

    Tôi thích đi dép xăng đan nhẹ vào những ngày hè oi ả.

  • B1Breathable leather sandals prevent foot perspiration during long holiday city walking tours.

    Xăng đan da thoáng khí ngăn ngừa mồ hôi chân trong các chuyến đi bộ tham quan thành phố dài ngày.

  • B2Archaeologists unearthed remarkably preserved Roman leather sandals from Thames riverbank mud.

    Các nhà khảo cổ đã khai quật được những đôi xăng đan da La Mã được bảo tồn nguyên vẹn dưới bùn ven sông Thames.

Cụm từ thường đi với Sandal

  • leather sandals: dép xăng đan da
  • strappy sandals: xăng đan quai mảnh
  • pair of sandals: đôi dép xăng đan

Từ đồng nghĩa

  • open-toed shoes: giày hở mũi
  • flip-flops: dép kẹp

Từ trái nghĩa

  • boots: ủng, bốt
  • closed shoes: giày bít mũi

Mẹo ghi nhớ

Xăng đan (Sandal) thoáng mát tung tăng dạo bước trên bãi biển.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →