naive là gì?
naive nghĩa là ngây thơ khờ dại cả tin

Ví dụ với naive
It was naive of him to trust strangers with his life savings online.
Thật ngây thơ khờ dại khi anh ta tin tưởng người lạ trên mạng với số tiền tiết kiệm cả đời của mình.
A1She has a naive view of how politics works.
Cô ấy có một cái nhìn ngây thơ về cách vận hành của chính trị.
B1Young recruits were naive about the grim, brutal realities of frontline military warfare.
Những tân binh trẻ tuổi còn quá ngây thơ về những thực tế tàn khốc, ảm đạm của chiến tranh tiền tuyến.
B2Assuming that global markets operate purely on meritocratic efficiency reflects a naive comprehension of geopolitical leverage.
Giả định rằng các thị trường toàn cầu hoạt động thuần túy dựa trên hiệu quả thực tài phản ánh sự hiểu biết ngây thơ về đòn bẩy địa chính trị.
Cụm từ thường đi với naive
- naive belief: niềm tin ngây thơ cả tin
- politically naive: ngây thơ về mặt chính trị
Từ đồng nghĩa
- innocent: ngây thơ trong sáng
- gullible: nhẹ dạ cả tin
Từ trái nghĩa
- worldly: từng trải sành sỏi
- sophisticated: tinh tế sành đời
Mẹo ghi nhớ
Naive nghe như 'nai tơ' - chú nai ngơ ngác giữa rừng cả tin dễ bị lừa.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- introverted hướng nội trầm lặng
- extroverted hướng ngoại hòa đồng
- meticulous tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí
- charismatic có sức hút lôi cuốn quần chúng
- resilient kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh
- candid ngay thẳng bộc trực chân thành
- altruistic vị tha hy sinh vì người khác
- benevolent nhân từ nhân ái độ lượng
- cynical hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát