meticulous là gì?
meticulous nghĩa là tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí

Ví dụ với meticulous
The forensic investigator conducted a meticulous search of the crime scene.
Điều tra viên pháp y đã tiến hành khám nghiệm tỉ mỉ từng li từng tí tại hiện trường vụ án.
A1She is meticulous about keeping financial records.
Cô ấy rất tỉ mỉ trong việc lưu giữ các hồ sơ tài chính.
B1The restoration of the Renaissance fresco demanded months of meticulous brushwork under magnifying lenses.
Việc phục hồi bức bích họa thời Phục hưng đòi hỏi nhiều tháng dùng cọ tỉ mỉ dưới kính lúp.
B2Executing flawless surgical neurovascular anastomoses necessitates extraordinarily meticulous manual dexterity and surgical calm.
Thực hiện nối mạch máu thần kinh phẫu thuật hoàn hảo đòi hỏi sự khéo léo thủ công cực kỳ tỉ mỉ và sự bình tĩnh trong phòng mổ.
Cụm từ thường đi với meticulous
- meticulous attention to detail: sự chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết
- meticulous planning: lập kế hoạch kỹ lưỡng
Từ đồng nghĩa
- thorough: chu đáo cẩn mật
- scrupulous: tỉ mỉ chu toàn
Từ trái nghĩa
- careless: cẩu thả sơ sài
- sloppy: luộm thuộm ẩu đả
Mẹo ghi nhớ
Meticulous nghe như 'mê tỉ mỉ' - làm gì cũng chăm chút kỹ lưỡng không để lọt một hạt bụi.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- charismatic có sức hút lôi cuốn quần chúng
- resilient kiên cường bất khuất có khả năng phục hồi nhanh
- candid ngay thẳng bộc trực chân thành
- altruistic vị tha hy sinh vì người khác
- benevolent nhân từ nhân ái độ lượng
- cynical hoài nghi cay độc không tin vào lòng tốt
- pragmatic thực dụng thực tế hướng đến hiệu quả
- empathetic biết thấu cảm lắng nghe
- spontaneous ngẫu hứng tự nhiên bộc phát
- versatile đa tài đa năng linh hoạt
- tactful khéo léo tế nhị trong ứng xử
- conscientious tận tụy chu đáo có trách nhiệm